Câu 1: Vốn bằng tiền của doanh nghiệp gồm:

Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành

cho người mới bắt đầu 

Đang giảm 980,000₫ 

A. Tiền mặt tại quỹ
B. Tiền gửi ngân hàng
C. Tiền đang chuyển
D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ?

A. Phiếu thu
B. Giấy báo có
C. Phiếu chi
D. Biên bản kiểm kê quỹ

Câu 3: Chứng từ dùng để hạch toán các khoản tiền gửi ngân hàng là?

A. Giấy báo nợ
B. Giấy báo có
C. Ủy nhiệm chi
D. Tất cả đều đúng

Câu 4: Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là?

A. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên
B. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống
C. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi
D. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu

Câu 5: Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là?

A. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên
B. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống
C. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi
D. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu

Câu 6: Thu nợ của khách hàng hoặc nhận tiền tạm ứng trước của khách hàng và nhập quỹ, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 111/Có TK 331
B. Nợ TK 111/Có TK 138
C. Nợ TK 111/Có TK 131
D. Nợ TK 111/Có TK 338

Câu 7: Đơn vị tiền tệ được sử dụng để ghi sổ và lập BCTC là?

A. Đô la Mỹ
B. Yên Nhật
C. Đồng Việt Nam
D. Cả 3 đều đúng

Câu 8: Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá đã bao gồm thuế GTGT là 9.900.000 đồng, thuế GTGT 10%, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 156: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000
B. Nợ TK 156/Có TK 111: 9.900.000
C. Nợ TK 155: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000
D. Nợ TK 155/Có TK 111: 9.900.000

Câu 9: Đối với các khoản vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ, tại thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào?

A. Tỷ giá ghi sổ bình quân
B. Tỷ giá giao dịch thực tế
C. Tỷ giá thị trường tự do
D. Không đánh giá lại

Câu 10: Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản:

A. Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu
B. Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu
C. Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu
D. Nợ TK 111/Có TK 511: 10 triệu

Câu 11: Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng A và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty P định khoản:

A. Nợ TK 112: 50 triệu/Có TK 511: 50 triệu
B. Nợ TK 112: 55 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu
C. Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 111: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu
D. Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 131: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

Câu 12: Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty M định khoản:

A. Nợ TK 131/Có TK 111: 10 triệu
B. Nợ TK 141/Có TK 111: 10 triệu
C. Nợ TK 331/Có TK 111: 10 triệu
D. Nợ TK 338/Có TK 111: 10 triệu

Câu 13: Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty M định khoản:

A. Nợ TK 155: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Có TK 141: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu
B. Nợ TK 156: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Có TK 141: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu
C. Nợ TK 155: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Nợ TK 331: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu
D. Nợ TK 156: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Nợ TK 331: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

Câu 14: Tiền đang chuyển gồm:

A. Khoản tiền doanh nghiệp đã nộp vào tài khoản nhưng chưa nhận được Giấy báo có
B. Tiền đã làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác nhưng chưa nhận được Giấy báo nợ
C. A, B đúng
D. A, B sai

Câu 15. Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận được giấy báo có. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 112/Có TK 111
B. Nợ TK 113/Có TK 111
C. Nợ TK 138/Có TK 111
D. Tất cả đều sai

Câu 16: Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên 60 triệu đồng, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 334/Có TK 112: 60 triệu
B. Nợ TK 341/Có TK 112: 60 triệu
C. Nợ TK 141/Có TK 112: 60 triệu
D. Nợ TK 338/Có TK 112: 60 triệu

Câu 17: Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:

A. Nợ TK 1122/Có TK 413
B. Nợ TK 1122/Có TK 515
C. Nợ TK 635/Có TK 1122
D. Nợ TK 413/Có TK 1122

Câu 18: Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi:

A. Nợ TK 1122/Có TK 413
B. Nợ TK 1122/Có TK 515
C. Nợ TK 635/Có TK 1122
D. Nợ TK 413/Có TK 1122

Câu 19: Kết chuyển lãi tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi:

A. Nợ TK 1122/Có TK 413
B. Nợ TK 413/Có TK 515
C. Nợ TK 635/Có TK 413
D. Nợ TK 1122/Có TK 515

Câu 20: Kết chuyển lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi:

A. Nợ TK 1122/Có TK 413
B. Nợ TK 413/Có TK 515
C. Nợ TK 635/Có TK 413
D. Nợ TK 1122/Có TK 515

Câu 21: Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng 500 triệu đồng, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 112/Có TK 411: 500 triệu
B. Nợ TK 112/Có TK 222: 500 triệu
C. Nợ TK 222/Có TK 411: 500 triệu
D. Nợ TK 411/Có TK 112: 500 triệu

Câu 22: Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm 600.000 đồng, thuế GTGT 10%. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 6417/Có TK 111: 600.000
B. Nợ TK 6427/Có TK 111: 600.000
C. Nợ TK 6417: 600.000, Nợ TK 133: 60.000/Có TK 111: 660.000
D. Nợ TK 6427: 600.000, Nợ TK 133: 60.000/Có TK 111: 660.000

Câu 23: Khi phát hiện tiền thừa tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân, ghi:

A. Nợ TK 111/ Có TK 1381
B. Nợ TK 1381/ Có TK 111
C. Nợ TK 3381/ Có TK 151
D. Nợ TK 111/ Có TK 3381

Câu 24. Khi phát hiện tiền thiếu tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân, ghi:

A. Nợ TK 111/ Có TK 1381
B. Nợ TK 1381/TK Có 111
C. Nợ TK 3381/ Có TK 151
D. Nợ TK 111/ Có TK 3381

Câu 25: Khi có quyết định xử lý về số tiền thiếu tại quỹ, ghi:

A. Nợ TK 111/ Có TK 1381
B. Nợ TK 1381/ Có TK 111
C. Nợ TK 111/ Có TK 334
D. Không có câu trả lời nào đúng

Câu 26: Khi có quyết định xử lý về số tiền thừa tại quỹ, ghi:

A. Nợ TK 111/ Có TK 1381
B. Nợ TK 3381/TK Có 711
C. Nợ TK 1381/ Có TK 711
D. Nợ TK 111/ Có TK 3381

Câu 27: Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, số ngoại tệ xuất trả nợ được tính theo:

A. Tỷ giá xuất ngoại tệ
B. Tỷ giá giao dịch
C. Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu
D. Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

Câu 28: Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, giá trị khoản nợ được tính theo:

A. Tỷ giá xuất ngoại tệ
B. Tỷ giá giao dịch
C. Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu
D. Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

Câu 29: Khi doanh nghiệp trả trước tiền mua hàng nhưng chưa nhận được giấy báo Nợ, ghi:

A. Nợ 331/ Có 113
B. Nợ 113/ Có 112
C. Nợ 113/ Có 111
D. Nợ 113/ Có 331

Câu 30: Khi thu hồi các khỏan nợ phải thu bằng ngoại tệ, số ngoại tệ nhập quỹ được tính theo:

A. Tỷ giá xuất ngoại tệ
B. Tỷ giá giao dịch
C. Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu
D. Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

Đáp án:

1


Mời bạn tham khảo bộ sách tự học kế toán tổng hợp bằng hình ảnh minh họa

Sách Tự học kế toán bằng hình ảnh minh họa

Giảm 148k

Bán chạy!

Sách Bài tập & Bài giải của công ty sản xuất

Giảm 50k

Sách Tự học lập BCTC và thực hành khai báo thuế

Giảm 40k

Sách Tự học làm kế toán bằng phần mềm Misa

Giảm 100k