Câu 1: Các hình thức trả lương cho người lao động:

Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành

cho người mới bắt đầu 

Đang giảm 980,000₫ 

A. Tiền lương theo thời gian
B. Tiền lương tính theo sản phẩm
C. Tiền lương theo công trình
D. A, B đúng

Câu 2: Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công:

A. Cá nhân cư trú
B. Cá nhân không cứ trú
C. A, B đúng
D. A, B sai

Câu 3: Nhiệm vụ của kế toán tiền lương, tiền công

A. Lập hợp đồng lao động, làm thủ tục tham gia bảo hiểm
B. Quản lý danh sách nhân viên, hồ sơ nhân sự
C. Thực hiện chấm công. Cuối tháng tính lương, hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương
D. Tất cả đều đúng

Câu 4: Tiền lương chính bao gồm:

A. Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoản phụ cấp kèm theo lương
B. Tiền lương nghỉ phép
C. A, B đúng
D. A, B sai

Câu 5: Tiền lương phụ bao gồm:

A. Tiền lương trả theo cấp bậc và các khoản phụ cấp kèm theo lương
B. Tiền lương nghỉ phép
C. A, B đúng
D. A, B sai

Câu 6: Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu?

A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm thất nghiệp
C. Kinh phí công đoàn
D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Các khoản trích theo lương người lao động chịu?

A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm thất nghiệp
C. Kinh phí công đoàn
D. A, B đúng

Câu 8: Chi phí lương cho nhân công trực tiếp sản xuất ra sản phẩm, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 622/Có TK 334
B. Nợ TK 6231/Có TK 334
C. Nợ TK 6271/Có TK 334
D. Nợ TK 6411/Có TK 334

Câu 9: Chi phí lương cho nhân công sử dụng máy thi công, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 622/Có TK 334
B. Nợ TK 6231/Có TK 334
C. Nợ TK 6271/Có TK 334
D. Nợ TK 6411/Có TK 334

Câu 10: Chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 622/Có TK 334
B. Nợ TK 6231/Có TK 334
C. Nợ TK 6271/Có TK 334
D. Nợ TK 6411/Có TK 334

Câu 11: Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 622/Có TK 334
B. Nợ TK 6231/Có TK 334
C. Nợ TK 6271/Có TK 334
D. Nợ TK 6411/Có TK 334

Câu 12: Chi phí lương cho giám đốc, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 6421/Có TK 334
B. Nợ TK 6231/Có TK 334
C. Nợ TK 6271/Có TK 334
D. Nợ TK 6411/Có TK 334

Câu 13: Khi tính tiền thưởng phải trả cho công nhân viên lấy từ quỹ khen thưởng, ghi:

A. Nợ TK 335/Có TK 334
B. Nợ TK 353/Có TK 334
C. Nợ TK 414/Có TK 334
D. Nợ TK 417/Có TK 334

Câu 14: Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên khi bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động:

A. Nợ TK 3382/Có TK 334
B. Nợ TK 3383/Có TK 334
C. Nợ TK 3384/Có TK 334
D. Nợ TK 3386/Có TK 334

Câu 15: Khấu trừ vào lương nhân viên khoản tạm ứng sử dụng không hết biết số tiền thực chi là 3.000.000 đồng, số tiền tạm ứng đã nhận là 4.000.000 đồng, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 334/Có TK 138: 1.000.000
B. Nợ TK 334/Có TK 141: 1.000.000
C. Nợ TK 334/Có TK 335: 3.000.000
D. Nợ TK 334/Có TK 338: 3.000.000

Câu 16: Kiểm kê quỹ tiền mặt thấy số thực tế thiếu so với sổ sách kế toán 500.000 đồng, biết thủ quỹ làm mất, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 334/Có TK 138: 500.000
B. Nợ TK 334/Có TK 141: 500.000
C. Nợ TK 334/Có TK 335: 500.000
D. Nợ TK 334/Có TK 338: 500.000

Câu 17: Các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên, ghi:

A. Nợ TK 334/Có TK 138
B. Nợ TK 334/Có TK 141
C. Nợ TK 334/Có TK 335
D. Nợ TK 334/Có TK 338

Câu 18: Thuế thu nhập các nhân của công nhân viên, người lao động phải nộp cho nhà nước, ghi:

A. Nợ TK 334/Có TK 138
B. Nợ TK 334/Có TK 141
C. Nợ TK 334/Có TK 3335
D. Nợ TK 334/Có TK 338

Câu 19: Một doanh nghiệp có quỹ lương là 80 triệu đồng. Tính toán và định khoản các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên theo quy định hiện hành:

A. Nợ TK 334/Có TK 338: 8.000.000
B. Nợ TK 334/Có TK 338: 8.100.000
C. Nợ TK 334/Có TK 338: 8.200.000
D. Nợ TK 334/Có TK 338: 8.400.000

Câu 20: Một doanh nghiệp có quỹ lương như sau: công nhân trực tiếp sản xuất: 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng là 30 triệu đồng. Tính toán và định khoản các khoản chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ theo quy định hiện hành:

A. Nợ TK 622: 50.000.000, Có TK 627/Có TK 338: 19.000.000
B. Nợ TK 622: 50.000.000, Có TK 641/Có TK 338: 19.100.000
C. Nợ TK 622: 50.000.000, Có TK 627/Có TK 338: 19.200.000
D. Nợ TK 622: 50.000.000, Có TK 642/Có TK 338: 19.400.000

Câu 21: Một doanh nghiệp có quỹ lương như sau: công nhân trực tiếp sản xuất: 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng là 30 triệu đồng. Tính toán và định khoản các khoản BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan nhà nước:

A. Nợ TK 338/Có TK 111; 112: 27.000.000
B. Nợ TK 338/Có TK 111; 112: 27.200.000
C. Nợ TK 338/Có TK 111; 112: 27.400.000
D. Nợ TK 338/Có TK 111; 112: 27.600.000

Câu 22: Khoản BHXH doanh nghiệp đã chi theo chế độ được cơ quan BHXH hoàn trả, khi thực nhận được khoản hoàn trả kế toán ghi:

A. Nợ TK 111/Có TK 3383
B. Nợ TK 112/Có TK 3383
C. A, B đúng
D. A, B sai

Câu 23: Trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất 10 triệu đồng, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 622/Có TK 335: 10 triệu
B. Nợ TK 627/Có TK 335: 10 triệu
C. Nợ TK 622/Có TK 338: 10 triệu
D. Nợ TK 627/Có TK 338: 10 triệu

Câu 24: Khi tiến hành trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627/Có TK 351
B. Nợ TK 641/Có TK 351
C. Nợ TK 642/Có TK 351
D. Nợ TK 641/Có TK 353

Câu 25: Khi chi trả cho người lao động theo chế độ (đã trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm), kế toán ghi:

A. Nợ TK 351/Có TK 627
B. Nợ TK 351/Có TK 641
C. Nợ TK 351/Có TK 642
D. Nợ TK 351/Có TK 111

Đáp án:
1


Mời bạn tham khảo bộ sách tự học kế toán tổng hợp bằng hình ảnh minh họa

Sách Tự học kế toán bằng hình ảnh minh họa

Giảm 148k

Bán chạy!

Sách Bài tập & Bài giải của công ty sản xuất

Giảm 50k

Sách Tự học lập BCTC và thực hành khai báo thuế

Giảm 40k

Sách Tự học làm kế toán bằng phần mềm Misa

Giảm 100k