Câu 1: Đối tượng của kế toán là gì?

Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành

cho người mới bắt đầu 

Đang giảm 980,000₫ 

A. Tình hình thu chi tiền mặt trong doanh nghiệp
B. Sự vận động của tài sản, nguồn vốn
C. Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản và sự vận động của chúng
D. Tình hình kinh doanh lãi, lỗ của doanh nghiệp

Câu 2: Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Bảng cân đối kế toán?

A. Tài khoản từ loại 1 đến loại 4
B. Tài khoản từ loại 5 đến loại 9
C. Tài khoản loại 1;2;6;8
D. Tài khoản loại 3;4;5;7

Câu 3: Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

A. Tài khoản từ loại 1 đến loại 4
B. Tài khoản từ loại 5 đến loại 9
C. Tài khoản loại 1;2;6;8
D. Tài khoản loại 3;4;5;7

Câu 4: Các nguyên tắc cơ bản của kế toán là:

A. Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, giá gốc, trọng yếu, phù hợp
B. Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, trung thực, giá gốc, trọng yếu, phù hợp
C. Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, trung thực, đầy đủ, giá gốc, phù hợp
D. Cơ sở dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, đầy đủ, giá gốc, phù hợp

Câu 5: Nhiệm vụ của kế toán:

A. Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán, theo chuẩn mực và chế độ kế toán
B. Ghi chép, phản ánh số hiện có, tình hình luân chuyển và sử dụng tài sản, vật tư, tiền vốn, quá trình và kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị
C. Kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch thu chi tài chính; Cung cấp số liệu, tài liệu cho việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh, kiểm tra và phân tích hoạt động kinh tế, tài chính phục vụ công tác lập và theo dõi thực hiện kế hoạch phục vụ công tác thống kê và thông tin kinh tế.
D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 6: Ngày 01/03/2015, Công ty A mua 1 chiếc ô tô phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. Giá mua 500 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chi phí lắp đặt, chạy thử 22 triệu đồng (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Ngày 31/12/2015, giá ngoài thị trường của chiếc ô tô này là 580 triệu đồng. Kế toán đã điều chỉnh tài sản này từ 520 triệu đồng lên 580 triệu đồng, điều này vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

A. Phù hợp
B. Giá gốc
C. Nhất quán
D. Cơ sở dồn tích

Câu 7: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:

A. Khách hàng đã nhận được hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp
B. Khách hàng đã nhận được hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
C. Khách hàng chưa nhận được hàng nhưng thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
D. Không có trường hợp nào

Câu 8: Tại ngày 31/01, Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn = 600 triệu đồng. Ngày 01/02 phát sinh nghiệp vụ:
Nợ TK 111/ Có TK 331: 10 triệu đồng
Nợ TK 331/ Có TK 341: 20 triệu đồng
Vậy Bảng cân đối kế toán tại ngày 01/02 sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên sẽ có Tổng Tài sản = Tổng nguồn vốn = ?

A. 630 triệu đồng
B. 620 triệu đồng
C. 610 triệu đồng
D. 590 triệu đồng

Câu 9: Tại ngày 31/01, Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn = 600 triệu đồng. Ngày 01/02 phát sinh nghiệp vụ:
Nợ TK 111/ Có TK 331: 10 triệu đồng
Nợ TK 331/ Có TK 341: 20 triệu đồng
Vậy Bảng cân đối kế toán tại ngày 01/02 sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên sẽ biến động như thế nào?

A. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên và tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi
B. Thay đổi theo chiều hướng giảm xuống và tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi
C. Không thay đổi nhưng tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả thay đổi
D. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên nhưng tỷ trọng tiền mặt, nợ phải trả không thay đổi

Câu 10: Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:

A. Lập dự phòng
B. Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
C. Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
D. Tất cả đều đúng

Câu 11: Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:

A. Tài sản phải được phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành tài sản
B. Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập
C. Cả 2 nội dung trên đều đúng
D. Cả 2 nội dung trên đều sai

Câu 12: Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm. Nội dung này thực hiện theo nguyên tắc kế toán nào?

A. Nguyên tắc thận trọng
B. Nguyên tắc phù hợp
C. Nguyên tắc hoạt động liên tục
D. Nguyên tắc nhất quán

Câu 13: Nội dung nào sau đây là Tài sản:

A. Phải thu khách hàng
B. Phải trả người bán
C. Lợi nhuận chưa phân phối
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu 14: Nội dung nào sau đây là Nợ phải trả:

A. Khoản trả trước cho người bán
B. Phải thu khách hàng
C. Khoản khách hàng trả trước
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu 15: Nội dung nào sau đây là Vốn chủ sở hữu:

A. Phải thu khách hàng
B. Phải trả người bán
C. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
D. Quỹ đầu tư phát triển

Câu 16: Khoản nào sau đây không được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán?

A. Mua TSCĐ 100 triệu đồng, chưa trả tiền cho người bán
B. Chi tiền mặt 100 triệu đồng tạm ứng lương cho nhân viên
C. Khách hàng ứng trước 100 triệu đồng bằng tiền gửi ngân hàng
D. Nhận gia công vật tư trị giá 100 triệu đồng

Câu 17: Đầu kỳ Tài sản của doanh nghiệp là 600 triệu đồng, trong đó Vốn chủ sở hữu là 400 triệu đồng, trong kỳ doanh nghiệp thua lỗ 100 triệu đồng. Tài sản và Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp lúc này là:

A. 600 triệu đồng và 300 triệu đồng
B. 500 triệu đồng và 300 triệu đồng
C. 600 triệu đồng và 500 triệu đồng
D. Tất cả đều sai

Câu 18: Trong tháng 1/N doanh nghiệp thu được 50 triệu, trong đó thu nợ 20 triệu. Vậy doanh thu trong kỳ là?

A. 50 triệu
B. 30 triệu
C. 20 triệu
D. Chưa đủ thông tin để kết luận

Câu 19: Trong tháng 2/N doanh nghiệp bán hàng thu bằng tiền mặt 10 triệu, thu bằng tiền gửi ngân hàng 50 triệu; cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 20 triệu; khách hàng trả nợ từ tháng trước 10 triệu; khách hàng ứng trước tiền hàng 30 triệu chưa nhận hàng. Vậy doanh thu của doanh nghiệp trong tháng 2/N là bao nhiêu?

A. 80 triệu
B. 120 triệu
C. 90 triệu
D. 110 triệu

Câu 20: Những chứng từ kế toán như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập, phiếu xuất phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

A. 1 năm
B. 5 năm
C. 10 năm
D. Vĩnh viễn

Câu 21: Những chứng từ kế toán như các bảng kê, các bảng tổng hợp chi tiết, sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán tổng hợp, báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

A. 1 năm
B. 5 năm
C. 10 năm
D. Vĩnh viễn

Câu 22: Những tài liệu kế toán có tính sử liệu, có ý nghĩa quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng phải lưu trữ thời gian tối thiểu bao lâu?

A. 1 năm
B. 5 năm
C. 10 năm
D. Vĩnh viễn

Câu 23: Bộ Báo cáo tài chính bao gồm:

A. Bảng Cân đối phát sinh, Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh Báo cáo tài chính
C. Bảng Cân đối phát sinh, Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Thuyết minh Báo cáo tài chính
D. Bảng Cân đối kế toán, Bảng Cân đối phát sinh, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Câu 24: Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

A. 521
B. 635
C. 515
D. 641

Câu 25: Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

A. 635
B. 641
C. 515
D. Tất cả đều sai

Câu 26: Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

A. Giảm giá trị hàng mua
B. 635
C. 521
D. 641

Câu 27: Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

A. Giảm giá trị hàng mua
B. 635
C. 515
D. 641

Câu 28: Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:
Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp
Trong kỳ:
– Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp
– Ngày 10/07: xuất kho 100 sp
– Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp
Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn:

A. 5.040.000
B. 5.000.000
C. 5.200.000
D. 4.994.595

Câu 29: Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:
Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp
Trong kỳ:
– Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp
– Ngày 10/07: xuất kho 100 sp
– Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp
Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO):

A. 5.040.000
B. 5.000.000
C. 5.200.000
D. 4.994.595

Câu 30: Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:
Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp
Trong kỳ:
– Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp
– Ngày 10/07: xuất kho 100 sp
– Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp
Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO):

A. 5.040.000
B. 5.000.000
C. 5.200.000
D. 5.100.000

Câu 31: Công ty A có số liệu về sản phẩm H trong tháng 7/N như sau:
Tồn đầu kỳ: 200 sp, đơn giá 50.000đ/sp
Trong kỳ:
– Ngày 03/07: nhập kho 50 sp, đơn giá 52.000đ/sp
– Ngày 10/07: xuất kho 100 sp
– Ngày 23/07: nhập kho 120 sp, đơn 49.000đ/sp
Trị giá sản phẩm H xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ:

A. 5.040.000
B. 5.000.000
C. 5.200.000
D. 4.994.595

Câu 32: Đặc điểm của TK 214

A. Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Phát sinh giảm ghi bên Có
B. Số dư đầu kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Nợ; Số dư cuối kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Có
C. Số dư đầu kỳ, Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Phát sinh giảm ghi bên Nợ
D. Số dư cuối kỳ, Phát sinh tăng ghi bên Có; Số dư đầu kỳ, Phát sinh giảm ghi bên Nợ

Câu 33: Những tài khoản nào dưới đây là tài khoản lưỡng tính?

A. 131, 138, 331, 338
B. 131, 214, 334, 341
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai

Câu 34: Ngày 12/09/N bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000, giá vốn lô hàng 6.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản như sau:
Doanh thu:
Nợ TK 112/Có TK 511: 100.000.000
Giá vốn:
Nợ TK 632/Có TK 156: 6.000.000
Kế toán phát hiện ra ngay trong kỳ. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau đây sẽ được áp dụng?

A. Ghi bổ sung
B. Ghi số âm
C. Cải chính
D. Tất cả đều đúng

Câu 35: Ngày 12/09/N bán hàng hóa thu bằng tiền gửi ngân hàng 10.000.000, giá vốn lô hàng 6.000.000. Nhưng do sơ sót, kế toán định khoản như sau:
Doanh thu:
Nợ TK 112/Có TK 511: 1.000.000
Giá vốn:
Nợ TK 632/Có TK 156: 6.000.000
Sang tháng 10/N, kế toán phát hiện ra sai sót. Vậy phương pháp sửa sổ nào sau đây sẽ được áp dụng?

A. Ghi bổ sung
B. Ghi số âm
C. Cải chính
D. Tất cả đều đúng

Câu 36: Công ty A kinh doanh mặt hàng xuất nhập khẩu phải nộp thuế. Kế toán định khoản bút toán thuế xuất nhập khẩu phải nộp:

A. Nợ TK 133/Có TK 3333
B. Nợ TK 521/Có TK 3333
C. Nợ TK 511/Có TK 3333
D. Nợ TK 711/Có TK 3333

Câu 37: Chi hoa hồng đại lý bằng tiền mặt 20 triệu. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 811/Có 111: 20 triệu
B. Nợ TK 642/Có 111: 20 triệu
C. Nợ TK 635/Có 111: 20 triệu
D. Nợ TK 641/Có 111: 20 triệu

Câu 38: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng cho hình thức kế toán nào dưới đây:

A. Nhật ký chứng từ
B. Chứng từ ghi sổ
C. Nhật ký sổ cái
D. Nhật ký chung

Câu 39: Sổ Nhật ký – Sổ cái là loại sổ kế toán:

A. Ghi kết hợp theo thứ tự thời gian và theo hệ thống
B. Sổ tổng hợp
C. Sổ nhiều cột
D. Tất cả đều đúng

Câu 40: Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn?

A. Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
B. Biên lai thu tiền
C. Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho
D. Biên lai thu tiền

Đáp án:
h1


Mời bạn tham khảo bộ sách tự học kế toán tổng hợp bằng hình ảnh minh họa

Sách Tự học kế toán bằng hình ảnh minh họa

Giảm 148k

Bán chạy!

Sách Bài tập & Bài giải của công ty sản xuất

Giảm 50k

Sách Tự học lập BCTC và thực hành khai báo thuế

Giảm 40k

Sách Tự học làm kế toán bằng phần mềm Misa

Giảm 100k